ĐĂNG KÝ! NHẬN KHUYẾN MÃI VÀ BÁO GIÁ XE VINFAST
Ngay sau khi nhận được yêu cầu Chúng tôi sẽ gửi Báo giá Ưu đãi đến Quý khách trong thời gian sớm nhất.
Bạn đang tìm hiểu về chính sách mua xe 0 đồng VinFast để sở hữu chiếc ô tô điện mà không cần vốn ban đầu? Năm 2026, VinFast tiếp tục mang đến chương trình hỗ trợ tài chính hấp dẫn, giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận các mẫu xe điện như VF3, VF5, VF6, VF7, VF8, VF9 Green và EC Van.
Chính sách “Mua xe 0 đồng” là chương trình hỗ trợ tài chính từ VinFast, cho phép khách hàng vay lên đến 100% giá trị xe mà không cần vốn đối ứng ban đầu. Điều này giúp giảm gánh nặng tài chính, đặc biệt phù hợp với cá nhân muốn chuyển sang xe điện thân thiện môi trường. Chương trình được triển khai qua hai đối tác tài chính uy tín: Lotte Finance và VietCredit.

Dưới đây là bảng so sánh các tiêu chí chính của chương trình qua hai đối tác. Thông tin dựa trên tài liệu chính thức VinFast, giúp bạn chọn lựa phù hợp với nhu cầu.

| STT | Tiêu chí | Lotte Finance | VietCredit |
|---|---|---|---|
| 1 | Đối tượng khách hàng | Áp dụng cho khách hàng cá nhân mua xe điện VF mới 100%. | Áp dụng cho khách hàng cá nhân mua xe điện VF mới 100%. |
| 2 | Dòng xe áp dụng | – Herio, VF5: Biển trắng, biển vàng. – VF3, Minio Green: Biển trắng. | Tất cả các dòng xe ô tô điện VinFast (áp dụng số tiền giải ngân từ 50 triệu đến 1 tỷ đồng). |
| 3 | Mục đích | Biển trắng, biển vàng. | Biển trắng, biển vàng. |
| 4 | Địa bàn triển khai | Toàn quốc. | Toàn quốc. |
| 5 | Thời gian vay tối đa | 96 tháng. | 60 tháng. |
| 6 | Tỷ lệ tài trợ tối đa | 100% giá trị xe. | 100% giá trị xe. |
| 7 | Lãi suất sau hỗ trợ tối thiểu 1% | – Xe biển vàng: Cố định 24 tháng đầu: 8,9%/năm. – Xe biển trắng: Cố định 6 tháng đầu: 7,4%/năm; Cố định 18 tháng tiếp theo: 8,9%/năm. | 12 tháng đầu: – VF3: Cố định 12%/năm. – Các dòng xe khác: 12,5%/năm. |
| 8 | Phương thức trả nợ | Gốc đều, lãi giảm dần. | Gốc trả đều hàng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần. |
| 9 | Phí tất toán trước hạn | 4% – 3% – 2% – 1% – 0% tương ứng với các năm (1-2-3-4-5). | 2% x Số tiền gốc trả trước hạn. |
Lưu ý: Lãi suất và phí có thể thay đổi tùy theo chính sách ngân hàng tại thời điểm vay. Ngân hàng hỗ trợ tối thiểu 1% lãi suất, giúp giảm chi phí cho khách hàng.
Ví dụ, nếu bạn chọn VF5 Plus với giá 529 triệu VND, bạn có thể vay 100% và trả dần trong 96 tháng qua Lotte Finance, với lãi suất chỉ 7,4% – 8,9%/năm tùy loại biển số.
Lưu ý: Chương trình chỉ áp dụng cho xe mới, và khách hàng cần đáp ứng điều kiện tín dụng của đối tác.
Với chính sách mua xe 0 đồng VinFast 2026, việc sở hữu ô tô điện chưa bao giờ dễ dàng hơn. Hãy hành động ngay hôm nay để tận hưởng ưu đãi! Thông tin dựa trên tài liệu chính thức; vui lòng kiểm tra cập nhật mới nhất tại website. Bạn có câu hỏi? Comment bên dưới để thảo luận!
—————————–
Cập nhật chính sách mua xe 0đ mới nhất:
| STT | Tiêu chí | Mirae Asset | Lotte Finance | VietCredit (Không tham gia CT HTLS) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đối tượng Khách hàng | Áp dụng cho khách hàng cá nhân mua xe điện VF mới 100% | Áp dụng cho khách hàng cá nhân mua xe điện VF mới 100% | Áp dụng cho khách hàng cá nhân mua xe ô tô điện VinFast |
| 2 | Dòng xe áp dụng | VF 3, Minio Green | Biến thể: Minio Green, Herio Green, Limo Green, VF 3, VF 5, VF 6, VF 7, VF 8, VF 9 | Tất cả các dòng xe ô tô điện VinFast (áp dụng số tiền GN từ 50trđ – 1 tỷ đồng) |
| 3 | Mục đích | Biên vàng, Biên trắng | Biên trắng, Biên vàng | Biên vàng, Biên trắng |
| 4 | Địa bàn triển khai | Toàn quốc | Toàn quốc | Toàn quốc |
| 5 | Thời gian vay tối đa | 96 tháng | 84 tháng | 60 tháng |
| 6 | Tỷ lệ tài trợ tối đa | VF 3, Minio Green: KH được vay tối đa 100% Còn lại: 90% | 1. Biên vàng: Herio Green, VF 5: 100% 2. Biên trắng: Minio Green, Herio Green, Limo Green, VF 3, VF 5, VF 6, VF 7, VF 8, VF 9: 100% Còn lại: 90% | 100% giá trị xe |
| 7 | Hình thức phê duyệt | Tự động qua App | Hội sở | Tự động qua App |
| 8 | Giải ngân (Giấy hẹn) | Giấy hẹn | Cà vẹt | Trước khi bấm biển/có giấy hẹn: HS giải ngân, HDMB, HD VAT, COC, và HD bảo hiểm |
| 9 | Hoa hồng môi giới tối đa | 1,3% | 1,1% | 500.000 VNĐ / 1 bộ hồ sơ giải ngân |
| 10 | Lãi suất Ngân hàng (1) | – 8,9% cố định trong 18 tháng – 9,2% cố định trong vòng 24 tháng | Xe biên vàng: • 8,9%/năm cố định 24 tháng đầu • 12,5%/năm cố định 12 tháng tiếp theo • Sau 36 tháng: LSCB +3% Xe Minio Green, Herio Green, VF 3, VF 5, VF 6, VF 7: • 7,9%/năm cố định 24 tháng đầu • 12,5%/năm cố định 12 tháng tiếp theo • Sau 36 tháng: LSCB +3% VF 8, VF 9: • LSCB +2,5% cố định 24 tháng đầu • 8,9%/năm cố định 24 tháng tiếp theo • 12,5%/năm cố định 12 tháng tiếp theo • Sau 36 tháng: LSCB +3% | 12 tháng đầu: 12%/năm + VF 3: cố định 12%/năm + Các dòng khác: 12,5%/năm Sau 12 tháng đầu: LSHD 12 tháng tại VC + 4,5% |
| 11 | Lãi suất KH thực chi trả (2) | – 8,9% cố định trong 18 tháng – 9,2% cố định trong 24 tháng | – EC Van, Minio Green, Limo Green, Herio Green, VF 3, VF 5, VF 6, VF 7, VF MVP 7: 7%/năm cố định 3 năm – VF 8, VF 9: 5%/năm cố định 3 năm | 12 tháng đầu: • VF 3: cố định 12%/năm • Các dòng khác: 12,5%/năm Sau 12 tháng: LSHD 12 tháng tại VC + 4,5% |
| 12 | Lãi suất VinFast hỗ trợ trả thay trong 3 năm (3) | 0% (VinFast hỗ trợ phần chênh lệch giữa lãi ngân hàng và lãi KH thực trả trong 3 năm) | 0% (VinFast hỗ trợ phần chênh lệch giữa lãi ngân hàng (1) và lãi KH thực trả (2) trong 3 năm) | 0% |
| 13 | Phương thức trả nợ | Theo quy định NH | Gốc trả đều hàng tháng, lãi tính trên dư giảm dần | Theo quy định NH |
| 14 | Phí trả nợ trước hạn | 3% → 2% → 1% → 0% tương ứng các năm (1-2-3-4) | 4% → 3% → 2% → 1% → 0% tương ứng các năm (1-2-3-4-5) | 2% × Số tiền gốc trả trước hạn |
| 15 | Thời hạn triển khai | Hết 2026 hoặc có thông báo dừng chương trình | Hết 2026 hoặc có thông báo dừng chương trình | Hết 2026 hoặc có thông báo dừng chương trình |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu Chúng tôi sẽ gửi Báo giá Ưu đãi đến Quý khách trong thời gian sớm nhất.
Ngay sau khi nhận được yêu cầu Chúng tôi sẽ gửi Báo giá Ưu đãi đến Quý khách trong thời gian sớm nhất.