CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TÀI XẾ ĐĂNG KÝ CHỈ VẬN DOANH TRÊN NỀN TẢNG GSM( THUÊ SỞ HỮU MỚI)

(Thay thế CHƯƠNG TRÌNH THUÊ SỞ HỮU RTO – THUÊ VẬN HÀNH – THƯỞNG VẬN DOANH GREEN SM- XANH SM)

1. PHẠM VI ÁP DỤNG

  • 1.1. Đối tượng và điều kiện áp dụng: Áp dụng với toàn bộ Tài Xế tham gia mua hoặc thuê xe điện VinFast, tham gia nền tảng Green SM Platform trước 19/12/2026 và chỉ vận doanh trên Nền tảng Green SM Platform (“Nền tảng”).
  • 1.2. Thời gian áp dụng: Từ ngày 19/09/2026 đến 18/12/2026.
  • 1.3. Dòng xe áp dụng: VF5, Herio Green, Limo Green, Minio Green, Evo đổi pin, Feliz II đổi pin.
  • 1.4. Khu vực áp dụng: Chương trình chỉ áp dụng tại các khu vực Green SM có hiện diện trực tiếp, không áp dụng tại các khu vực của đối tác độc quyền (Chi tiết danh sách tỉnh độc quyền xem tại Phụ lục 2).
Ảnh tóm tắt chương trình RTO Thuê sở hữu thuê vận hành thưởng vận doanh
Ảnh tóm tắt chương trình RTO Thuê sở hữu thuê vận hành thưởng vận doanh mới 2026

2. CHÍNH SÁCH GIÁ

(Đơn vị tính: VNĐ)

2.1. CHÍNH SÁCH GIÁ THUÊ XE Ô TÔ ĐIỆN

Công thức tính giá thuê ngày:Giá thuê ngày = (Giá thuê tháng x 12 tháng) / 365 ngày.
STT Nội dung Herio Green VF5 Limo Green Minio Green Ghi chú
2.1.1 Dòng xe Herio Green VF5 Limo Green Minio Green
2.1.2 Giá xe công bố 469.000.000 496.000.000 699.000.000 188.000.000
Gồm VAT / Chưa bao gồm các chi phí lăn bánh.
2.1.3 Giá thuê tháng / trong 5 năm 10.840.000 11.480.000 16.540.000 4.800.000
Gồm VAT.
2.1.4 Đặt cọc tổng cộng 32.520.000 34.440.000 49.620.000 14.400.000
Bằng 5% giá trị Hợp đồng thuê.
Cọc cho Chương trình Thuê vận hành 10.840.000 11.480.000 16.540.000 4.800.000
Nộp tại thời điểm đăng ký. Không hoàn hủy, được chuyển nhượng.( riêng ngày 19-21/9/2026 giảm 50% cọc, 50% còn lại được cộng vào lần cọc tiếp theo)
Cọc cho Chương trình Thanh lý xe 21.680.000 22.960.000 33.080.000 9.600.000
Chia làm 02 lần cọc:

 

– Cọc lần 1: Khách hàng đóng 50% cọc thanh lý tại thời điểm giao xe.

 

– Cọc lần 2: 50% còn lại được trả chậm thông qua hình thức khấu trừ dần từ Ví TX trong vòng 12 tháng kể từ ngày Tài Xế nhận xe.

BẢNG GIÁ THUÊ XE SAU ƯU ĐÃI

(Đơn vị tính: VNĐ, đã bao gồm VAT)

BẢNG GIÁ THUÊ XE SAU ƯU ĐÃI – XE Ô TÔ ĐIỆN VINFAST ( theo tháng)

Năm áp dụng Minio Green Limo Green VF5 (VIN2026) VF5 (VIN2025) Herio Green (VIN2026) Herio Green (VIN2025)
Năm 1 4.320.000 14.890.000 10.330.000 10.330.000 9.760.000
9.760.000
Năm 2 4.800.000 16.540.000 10.330.000 10.330.000 9.760.000
9.760.000
Năm 3 4.800.000 16.540.000 11.480.000 10.330.000 10.840.000
9.760.000
Năm 4 4.800.000 16.540.000 11.480.000 11.480.000 10.840.000
10.840.000
Năm 5 4.800.000 16.540.000 11.480.000 11.480.000 10.840.000
10.840.000

2.2. CHÍNH SÁCH GIÁ THUÊ XE MÁY ĐIỆN

Công thức tính giá thuê ngày:Giá thuê ngày = (Giá thuê tháng x 12 tháng) / 365 ngày.
STT Nội dung Evo đổi pin Feliz II đổi pin Ghi chú
2.2.1 Dòng xe Evo đổi pin Feliz II đổi pin
2.2.2 Giá xe công bố 18.800.000 23.000.000
Gồm VAT / Chưa bao gồm các chi phí lăn bánh.
2.2.3 Giá thuê tháng / trong 2 năm 1.710.000 2.010.000
Gồm VAT.
2.2.4 Đặt cọc 2.000.000 2.000.000
Chưa bao gồm cọc pin 1.000.000 VND.

BẢNG GIÁ THUÊ XE SAU ƯU ĐÃI – XE MÁY ĐIỆN VINFAST ( theo tháng)

Thời gian áp dụng Evo đổi pin Feliz II đổi pin
Năm 1 – 2 1.610.000 VNĐ
1.910.000 VNĐ
(Đơn vị tính: VNĐ, đã bao gồm VAT)

3. CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

3.1. CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ GIÁ THUÊ

3.1.1. Ô tô điện

  • Nội dung:
Dòng xe Đời xe (VIN) Mức hỗ trợ Chiết khấu
Herio Green VIN2026
Hỗ trợ Chiết khấu 10% giá trị tiền thuê hàng tháng trong 02 năm đầu tiên.
VIN2025
Hỗ trợ Chiết khấu 10% giá trị tiền thuê hàng tháng trong 03 năm đầu tiên.
VF5 VIN2026
Hỗ trợ Chiết khấu 10% giá trị tiền thuê hàng tháng trong 02 năm đầu tiên.
VIN2025
Hỗ trợ Chiết khấu 10% giá trị tiền thuê hàng tháng trong 03 năm đầu tiên.
Limo Green –
Hỗ trợ Chiết khấu 10% giá trị tiền thuê hàng tháng trong 01 năm đầu tiên.
Minio Green –
Hỗ trợ Chiết khấu 10% giá trị tiền thuê hàng tháng trong 01 năm đầu tiên.
  • Hình thức chi trả: Khoản hỗ trợ chiết khấu giá thuê được chi trả / hoàn lại vào Ví Tài xế cuối mỗi tháng.

3.1.2. Xe máy điện

  • Nội dung: Tài xế được hỗ trợ chiết khấu giá thuê 100.000 VNĐ/tháng.
  • Hình thức chi trả: Khoản hỗ trợ chiết khấu giá thuê được chi trả / hoàn lại vào Ví Tài xế cuối mỗi tháng.

3.2. CHÍNH SÁCH CHIA SẺ DOANH SỐ

Tỷ lệ chia sẻ doanh số được áp dụng theo từng năm như sau:
  • Năm 1 – 2: Tài xế được hưởng 100% doanh số vận chuyển.
  • Năm 3: Mức chia sẻ doanh số áp dụng bằng 50% mức chia sẻ doanh số thị trường tại thời điểm áp dụng.
  • Năm 4 – 5: Mức chia sẻ doanh số áp dụng tương đương mức chia sẻ doanh số thị trường tại thời điểm áp dụng.

3.3. CHÍNH SÁCH ĐẢM BẢO THU NHẬP CHO XE MÁY ĐIỆN

  • Nội dung: Tài xế đối tác sẽ được hưởng chính sách đảm bảo thu nhập trong 2 tháng làm quen khi đăng ký, với điều kiện đáp ứng đầy đủ các tiêu chí và quy định đi kèm như sau:
STT Nội dung tiêu chí Khu vực Hà Nội, Hồ Chí Minh Khu vực Các tỉnh, thành khác
3.3.1 Mức đảm bảo theo ngày 500.000 VND
360.000 VND
3.3.2 Mức đảm bảo theo giờ 55.000 VNĐ/giờ
40.000 VNĐ/giờ
3.3.3 Số cuốc đảm bảo phát tối thiểu/ngày
15 (*) hoặc 10
12 (**) hoặc 8
3.3.4 Số giờ làm việc tối thiểu/ngày
9 hoặc 6
9 hoặc 6
3.3.5 Thời gian hoạt động
Từ 6h – 22h hàng ngày (TX cần hoạt động tối thiểu 3 giờ cao điểm/ngày)
Từ 6h – 22h hàng ngày (TX cần hoạt động tối thiểu 3 giờ cao điểm/ngày)
3.3.6 Khu vực hoạt động
Khu vực trung tâm thành phố
Khu vực trung tâm thành phố
3.3.7 Điều kiện tỷ lệ nhận/hoàn thành (AR, CR)/ngày
AR ≥ 90%; CR ≥ 90%
AR ≥ 90%; CR ≥ 90%
  • Chính sách hỗ trợ khi không đủ cuốc:
    • (*) Nếu Green SM không phát đủ số cuốc tối thiểu tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh: Sẽ hỗ trợ thu nhập cho TX theo mức 35.000 VNĐ/cuốc, áp dụng cho số lượng cuốc xe còn thiếu so với số lượng cuốc xe tối thiểu.
    • (**) Nếu Green SM không phát đủ số cuốc tối thiểu tại Các tỉnh, thành khác: Sẽ hỗ trợ thu nhập cho TX theo mức 25.000 VNĐ/cuốc, áp dụng cho số lượng cuốc xe còn thiếu so với số lượng cuốc xe tối thiểu.

3.4. CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ SẠC TRONG 2 NĂM

  • Nội dung: Tài xế được hỗ trợ chi phí sạc đổi pin trong 2 năm đầu tương ứng với tổng số km thực tế vận doanh phát sinh trên nền tảng GSM, áp dụng hệ số quy đổi 2.
  • Quy tắc quy đổi: Mỗi 01 km thực tế chạy trên nền tảng GSM được quy đổi tương đương 02 km để xác định mức hỗ trợ phí sạc đổi pin.
  • Lưu ý: Chi phí sạc đổi pin phát sinh cho phần quãng đường vượt quá số km được hỗ trợ sẽ do tài xế chi trả.
Loại xe Chi tiết Hỗ trợ phí sạc đổi pin Khung giờ sạc được hỗ trợ phí sạc
Ô tô điện
– GSM hỗ trợ tài xế chi phí sạc cho số km chạy trên nền tảng.

 

– Mỗi 1 km chạy trên nền tảng GSM được tính là 2 km.

 

– Bảng tính riêng khi ký hợp đồng.
– Thứ 2 đến Thứ 5 (T2-T5): Khung giờ 22h – 6h (ngày hôm sau), 9h – 11h và 14h – 16h.

 

– Thứ 6 đến Chủ Nhật (T6-CN): Khung giờ 23h – 6h (ngày hôm sau), 9h – 11h và 14h – 16h.
Xe máy điện
– GSM hỗ trợ tài xế chi phí đổi pin cho số km chạy trên nền tảng.

 

– Mỗi 1 km chạy trên nền tảng GSM được tính là 2 km.

 

– Mức quy đổi: Với mỗi 25km vận doanh chạy được trên nền tảng, tài xế được hỗ trợ toàn bộ chi phí đổi 1 quả pin.
– Áp dụng từ 16h ngày T đến 5h59 ngày T+1.

5. ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG CHƯƠNG TRÌNH THUÊ XE CHUNG

STT Mục Nội dung quy định chi tiết
5.2.1 Thời hạn
– Chính sách cho thuê xe máy điện 02 năm, chia thành 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng 08 tháng nối tiếp nhau.

 

– Chính sách cho thuê xe ô tô điện 05 năm, chia thành 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng 30 tháng nối tiếp nhau và cam kết được mua lại xe với mức giá ưu đãi.

 

– Hợp đồng không tự động gia hạn.

 

– Ngày Bắt Đầu: Là ngày tiếp theo của ngày GSM giao xe cho KH và là ngày bắt đầu tính tiền thuê xe.
5.2.2 Mục đích thuê
Chỉ vận doanh trên Nền tảng Green SM.
5.2.3 Điều khoản thanh toán
Tiền thuê được trừ từ Ví TX hàng ngày.
5.2.4 Điều khoản Đơn phương chấm dứt hợp đồng
Trường hợp Khách hàng vi phạm:

 

Nếu KH đơn phương chấm dứt Hợp đồng trước hạn hoặc bị chấm dứt Hợp đồng do vi phạm các điều kiện, GSM được quyền giữ lại Tiền Cọc, KH phải trả một khoản tiền tương đương 5% giá trị còn lại của Hợp đồng và phải thanh toán toàn bộ tiền thuê, các chi phí liên quan tính đến thời điểm GSM ký nhận bàn giao lại xe.



GSM có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng khi KH:

 

(i) Không đáp ứng điều kiện để kinh doanh trên Nền tảng của GSM; hoặc

 

(ii) Vi phạm nghĩa vụ thanh toán theo Hợp đồng từ 07 ngày liên tục trở lên mà không có lý do chính đáng; hoặc

 

(iii) Vi phạm bất kỳ nghĩa vụ trách nhiệm nào khác theo quy định tại Hợp đồng mà không khắc phục hoặc tiếp tục vi phạm trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày GSM thông báo; hoặc

 

(iv) Sử dụng xe vào mục đích trái quy định tại Hợp đồng; hoặc

 

(v) Làm ảnh hưởng đến thương hiệu của GSM hoặc vi phạm Nhóm 1 của quy tắc ứng xử của Tài Xế.
5.2.5 Điều khoản chậm thanh toán
– KH chậm thanh toán có thể bị hạn chế/khóa xe đến khi hoàn tất toàn bộ nghĩa vụ (tiền thuê, phí chậm trả).

 

– Nếu bị thu hồi xe mà không bàn giao trong 24 giờ, KH vẫn phải trả tiền thuê cho thời gian chậm bàn giao.
5.2.6 Chi phí GSM chịu
Chi phí đăng ký, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm (TNDS & vật chất xe), lắp đặt thiết bị định vị.
5.2.7 Chi phí KH chịu
Các chi phí phát sinh trong quá trình vận hành: chi phí sạc pin, thuê pin, bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa, cầu đường, bến bãi, phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại do lỗi của KH.
5.2.8 Điều kiện trả xe trong trường hợp đơn phương chấm dứt hợp đồng
Tài xế có trách nhiệm bàn giao xe theo yêu cầu của GSM và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính, bồi hoàn và các nghĩa vụ khác phát sinh theo Hợp đồng chính sách áp dụng.
5.2.9 Điều kiện thanh lý theo hiện trạng
Xe được thanh lý theo hiện trạng tại thời điểm thanh lý, trên cơ sở Tài xế đã hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ theo Hợp đồng và đáp ứng điều kiện nhận quyền mua thanh lý xe theo chính sách áp dụng.
5.2.10 Điều khoản khác
Các điều khoản tuân theo nội dung trong bộ Hợp đồng mẫu được phê duyệt, các trường hợp đặc biệt xin PĐ riêng của CBLĐ theo CNPQ.

CHẾ TÀI VÀ TRƯỜNG HỢP KHÔNG HỖ TRỢ

Trường hợp TX sử dụng xe thuê để vận doanh khác mục đích và điều kiện áp dụng của Chương trình hỗ trợ: Sẽ phải hoàn trả lại toàn bộ các khoản hỗ trợ đã nhận từ GSM và áp dụng mức đền bù do vi phạm:
  • Đối với Ô tô điện: Tài xế cam kết đền bù 5.000.000 đồng/lần vi phạm.
  • Đối với Xe máy điện: Tài xế cam kết đền bù 2.000.000 đồng/lần vi phạm.

DANH SÁCH CÁC TỈNH CHƯA ÁP DỤNG GREEN SM PLATFORM ĐỐI VỚI XE Ô TÔ ĐIỆN

(Dựa trên đơn vị hành chính cũ – Tất cả đều thuộc Phân loại đối tác: Độc quyền)
Hà Tĩnh (Độc quyền), Hải Phòng (Độc quyền), Bình Định (Độc quyền), Bình Thuận (Độc quyền), Lâm Đồng (Độc quyền), An Giang (Độc quyền), Cà Mau (Độc quyền), Kiên Giang (Độc quyền), Bạc Liêu (Độc quyền), Sóc Trăng (Độc quyền), Vĩnh Long (Độc quyền), Nghệ An (Độc quyền), Bắc Giang (Độc quyền), Đắk Lắk (Độc quyền), Điện Biên (Độc quyền), Lai Châu (Độc quyền), Yên Bái (Độc quyền), Phú Thọ (Độc quyền), Tuyên Quang (Độc quyền), Vĩnh Phúc (Độc quyền), Cao Bằng (Độc quyền), Lạng Sơn (Độc quyền), Sa Pa – Lào Cai (Độc quyền), Sơn La (Độc quyền), Đắk Nông (Độc quyền)

KẾT LUẬN

Chính sách hỗ trợ đặc biệt từ Green SM (GSM) mở ra cơ hội tối ưu chi phí và gia tăng thu nhập cho tài xế xe điện VinFast trên toàn quốc. Với mức chiết khấu giá thuê lên đến 10%, hưởng trọn 100% doanh số vận chuyển trong 2 năm đầu cùng cơ chế nhân đôi km hỗ trợ phí sạc/đổi pin, các dòng xe từ Minio Green, VF5, Herio Green, Limo Green đến Evo, Feliz II đều sở hữu điểm tựa tài chính vững chắc để người lái an tâm lăn bánh.

Thời gian áp dụng chỉ kéo dài từ 19/09/2026 đến hết ngày 18/12/2026 cho các tài xế cam kết vận doanh độc quyền trên Nền tảng Green SM. Đăng ký ngay hôm nay để không bỏ lỡ gói ưu đãi hấp dẫn và bắt đầu hành trình kiến tạo thu nhập bền vững cùng giao thông xanh!

  • Hotline hỗ trợ : 0963979835

  • Khi cọc nhập mã nhân viên 6112 để được hỗ trợ đơn hàng
  • Các bước đặt cọc tại đây

Bộ câu hỏi giải đáp:

CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TÀI XẾ ĐĂNG KÝ CHỈ VẬN DOANH TRÊN NỀN TẢNG GSM

(Thay thế Chương Trình Thuê Vận Hành Thưởng Vận Doanh, Thay Thế RTO Thuê Sở Hữu Cũ, Thay Thế GSM Rental)
Như sau:

1. Chương trình hỗ trợ đặc biệt cho tài xế vận doanh độc quyền Green SM áp dụng cho đối tượng nào và thời gian bao lâu?

  • Trả lời: Chính sách áp dụng cho toàn bộ tài xế mua hoặc thuê xe điện VinFast tham gia nền tảng Green SM Platform trước ngày 19/12/2026 và cam kết chỉ vận doanh trên nền tảng này. Thời gian triển khai kéo dài từ ngày 19/09/2026 đến hết ngày 18/12/2026.

2. Những dòng xe nào nằm trong diện áp dụng chính sách thuê xe của GSM?

  • Trả lời: Chương trình hỗ trợ đối với 4 mẫu ô tô điện gồm Minio Green, VF5, Herio Green, Limo Green và 2 mẫu xe máy điện gồm Evo đổi pin, Feliz II đổi pin.

3. Khu vực nào tài xế không được tham gia chương trình này?

  • Trả lời: Chương trình chỉ áp dụng tại các địa phương có sự hiện diện trực tiếp của GSM và không áp dụng tại 25 tỉnh/thành phố thuộc địa bàn của đối tác độc quyền: Hà Tĩnh, Hải Phòng, Bình Định, Bình Thuận, Lâm Đồng, An Giang, Cà Mau, Kiên Giang, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Nghệ An, Bắc Giang, Đắk Lắk, Điện Biên, Lai Châu, Yên Bái, Phú Thọ, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sa Pa (Lào Cai), Sơn La, Đắk Nông.

4. Mức giá thuê gốc và tiền đặt cọc ô tô điện theo tháng là bao nhiêu?

  • Minio Green: Giá niêm yết 188.000.000 VNĐ; giá thuê 4.800.000 VNĐ/tháng; tiền cọc 14.400.000 VNĐ.

  • Herio Green: Giá niêm yết 469.000.000 VNĐ; giá thuê 10.840.000 VNĐ/tháng; tiền cọc 32.520.000 VNĐ.

  • VF5: Giá niêm yết 496.000.000 VNĐ; giá thuê 11.480.000 VNĐ/tháng; tiền cọc 34.440.000 VNĐ.

  • Limo Green: Giá niêm yết 699.000.000 VNĐ; giá thuê 16.540.000 VNĐ/tháng; tiền cọc 49.620.000 VNĐ. (Tất cả giá niêm yết và giá thuê đã gồm VAT; tiền cọc tính bằng 5% giá trị hợp đồng thuê).

5. Tiền đặt cọc ô tô điện được chia nộp theo các giai đoạn nào?

  • Trả lời: Tổng tiền cọc được tách thành hai phần:

    • Cọc cho Chương trình Thuê vận hành: Nộp 100% tại thời điểm đăng ký (không hoàn hủy, được phép chuyển nhượng).

    • Cọc cho Chương trình Thanh lý xe: Chia làm 2 đợt: Đợt 1 nộp 50% khi nhận xe; đợt 2 trả chậm 50% còn lại bằng cách cấn trừ dần qua Ví Tài xế trong 12 tháng.

6. Giá thuê ưu đãi hàng tháng của ô tô điện sau chiết khấu là bao nhiêu?

  • Minio Green: Năm 1 là 4.320.000 VNĐ/tháng; năm 2–5 là 4.800.000 VNĐ/tháng.

  • Limo Green: Năm 1 là 14.890.000 VNĐ/tháng; năm 2–5 là 16.540.000 VNĐ/tháng.

  • VF5 (VIN2026): Năm 1–2 là 10.330.000 VNĐ/tháng; năm 3–5 là 11.480.000 VNĐ/tháng.

  • VF5 (VIN2025): Năm 1–3 là 10.330.000 VNĐ/tháng; năm 4–5 là 11.480.000 VNĐ/tháng.

  • Herio Green (VIN2026): Năm 1–2 là 9.760.000 VNĐ/tháng; năm 3–5 là 10.840.000 VNĐ/tháng.

  • Herio Green (VIN2025): Năm 1–3 là 9.760.000 VNĐ/tháng; năm 4–5 là 10.840.000 VNĐ/tháng. (Khoản giảm trừ chiết khấu 10% được GSM hoàn trả vào Ví Tài xế vào cuối mỗi tháng).

7. Mức giá thuê và chính sách cọc dành cho xe máy điện được quy định thế nào?

  • Evo đổi pin: Giá niêm yết 18.800.000 VNĐ; giá thuê gốc 1.710.000 VNĐ/tháng; sau ưu đãi còn 1.610.000 VNĐ/tháng; cọc 2.000.000 VNĐ.

  • Feliz II đổi pin: Giá niêm yết 23.000.000 VNĐ; giá thuê gốc 2.010.000 VNĐ/tháng; sau ưu đãi còn 1.910.000 VNĐ/tháng; cọc 2.000.000 VNĐ.

  • Cả hai dòng xe đều được chiết khấu tiền thuê 100.000 VNĐ/tháng trong 2 năm và yêu cầu thêm cọc pin 1.000.000 VNĐ.

8. Tỷ lệ phân chia doanh số vận chuyển cho tài xế áp dụng như thế nào?

  • Năm 1 – Năm 2: Tài xế hưởng trọn vẹn 100% doanh số vận chuyển.

  • Năm 3: Mức chia sẻ doanh số bằng 50% mức thị trường tại thời điểm áp dụng.

  • Năm 4 – Năm 5: Mức chia sẻ doanh số tương đương với mức thị trường tại thời điểm áp dụng.

9. Điều kiện để tài xế xe máy điện nhận mức thu nhập cam kết trong 2 tháng đầu là gì?

  • Trả lời: Tài xế cần duy trì tỷ lệ AR ≥ 90%, CR ≥ 90%, hoạt động trong khu vực trung tâm từ 6h đến 22h hàng ngày (tối thiểu 3 giờ cao điểm):

    • Tại Hà Nội & TP. Hồ Chí Minh: Đảm bảo 500.000 VNĐ/ngày (hoặc 55.000 VNĐ/giờ) khi hoàn thành 9 giờ/15 cuốc hoặc 6 giờ/10 cuốc.

    • Tại các tỉnh, thành khác: Đảm bảo 360.000 VNĐ/ngày (hoặc 40.000 VNĐ/giờ) khi hoàn thành 9 giờ/12 cuốc hoặc 6 giờ/8 cuốc.

    • Hỗ trợ bù cuốc: Nếu GSM không phát đủ số cuốc tối thiểu, tài xế được bù 35.000 VNĐ/cuốc thiếu (Hà Nội, TP.HCM) hoặc 25.000 VNĐ/cuốc thiếu (tỉnh khác).

10. Chính sách hỗ trợ chi phí sạc và đổi pin trong 2 năm đầu được tính ra sao?

  • Hệ số quy đổi: Cứ mỗi 01 km thực tế phát sinh trên nền tảng GSM được tính tương đương 02 km để hưởng trợ giá sạc/đổi pin.

  • Ô tô điện: Áp dụng theo bảng tính riêng trong các khung giờ: 22h–6h hôm sau (thứ 6 đến Chủ Nhật là 23h–6h), 9h–11h và 14h–16h.

  • Xe máy điện: Cứ 25 km vận doanh thực tế được hỗ trợ miễn phí đổi 1 bình pin; áp dụng trong khung giờ từ 16h ngày hôm trước đến 5h59 sáng hôm sau.

11. GSM và tài xế chịu các khoản chi phí phương tiện nào?

  • GSM chi trả: Chi phí đăng ký, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự & vật chất xe, chi phí lắp đặt thiết bị định vị.

  • Tài xế chi trả: Toàn bộ chi phí sạc/thuê pin ngoài định mức, bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa, phí cầu đường, bến bãi, chi phí phạt vi phạm giao thông và các tổn thất do lỗi người lái.

12. Mức chế tài khi tài xế vi phạm cam kết vận chuyển ngoài nền tảng Green SM là gì?

  • Trả lời: Tài xế vi phạm sẽ bị thu hồi lại toàn bộ các khoản ưu đãi, hỗ trợ đã nhận từ GSM, đồng thời phải chịu mức bồi thường vi phạm: 5.000.000 VNĐ/lần đối với ô tô điện và 2.000.000 VNĐ/lần đối với xe máy điện.